Hôm nay, nhiều địa phương ở miền núi phía Bắc đã có văn bản chỉ đạo nhà trường đối phó với đợt rét kỉ lục của năm.
Xem thêm
Danh mục này chưa cập nhật nội dung!!
Danh mục này chưa cập nhật nội dung!!
'Thầy ơi, ba năm THPT và bốn năm đại học dài lắm. Em học xong chắc gì bà em còn sống để em báo hiếu. Cha thì bệnh liên miên. Nên em quyết định sẽ học nghề'.
Xem thêm
Image
Image

Chỉ tiêu tuyển sinh các trường nông lâm năm 2015

Chỉ tiêu tuyển sinh các trường nông lâm năm 2015
Năm 2015, Trường ĐH Nông lâm TP.HCM dự kiến tuyển 5.300 chỉ tiêu (CT) dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia (cụm thi do trường ĐH chủ trì) và giữ nguyên tổ hợp môn theo khối thi truyền thống.
Thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2015 của Trường ĐH Nông lâm TP.HCM chi tiết như bảng sau:

TT Tên trường, Ngành học Mã ngành Môn xét tuyển
TẠI TP.HCM (Chỉ tiêu 4.460)    
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
2 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D510206  (Toán, Lý, Hóa)Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205   (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216  (Toán, Lý, Hóa)Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
6 Công nghệ thông tin D480201  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
7 Quản lý đất đai D850103 (Toán, Lý, Hóa)
Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
8 Công nghệ chế biến lâm sản D540301 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
9 Lâm nghiệp D620201   (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
10 Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
11 Chăn nuôi D620105 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
12 Thú y D640101  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
13 Nông học D620109  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
14 Bảo vệ thực vật D620112   (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
15 Công nghệ thực phẩm D540101 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
16 Công nghệ sinh học D420201 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
17 Kỹ thuật môi trường D520320    (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
18 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
19 Khoa học môi trường D440301  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
20 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D620113 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
21 Nuôi trồng thủy sản D620301 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
22 Công nghệ chế biến thủy sản D540105 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
23 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp D140215  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
24 Bản đồ học D310501  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
25 Kinh tế D310101  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Văn, Tiếng Anh)
26 Quản trị kinh doanh D340101  (Toán, Lý, Hóa)Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
27 Kinh doanh nông nghiệp D620114  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
28 Phát triển nông thôn D620116  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
29 Kế toán D340301  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
30 Ngôn ngữ Anh D220201 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)  Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
1 Công nghệ thực phẩm D540101
(CTTT)
   (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
2 Thú y D640101
(CTTT)
 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
1 Kinh doanh    (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
2 Thương mại    (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
3 Khoa học và quản lý môi trường    (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
4 Công nghệ thông tin   (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
5 Công nghệ sinh học    (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
6 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế    (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
PHÂN HIỆU GIA LAI
(chỉ tiêu 420)
   
1 Quản lý đất đai D850103  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
2 Lâm nghiệp D620201  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
3 Nông học D620109   (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
4 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101   (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
5 Công nghệ thực phẩm D540101  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
6 Thú y D640101  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
7 Kế toán D340301 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
PHÂN HIỆU NINH THUẬN
(Chỉ tiêu 420)
   
1 Quản lý đất đai D850103  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
2 Quản trị kinh doanh D340101  (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
3 Nông học D620109 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
4 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
5 Công nghệ thực phẩm D540101 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
6 Thú y D640101   (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
7 Nuôi trồng thủy sản D620301 (Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Trong khi đó, ĐH Nông lâm Huế tuyển 2.400 chỉ tiêu vào trường, trong đó hệ ĐH là 2.050 chỉ tiêu, hệ liên thông là 100 chỉ tiêu và hệ CĐ là 250 chỉ tiêu.
Điểm trúng tuyển năm 2015 vào trường được xét theo nhóm ngành và tổ hợp kết quả các môn thi. Sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học các ngành dựa vào nguyện vọng đã đăng ký và kết quả học tập.

Dưới đây là chỉ tiêu cụ thể từng ngành:

Các ngành đào tạo đại học:  Tổ hợp môn thi  Chỉ tiêu
1. Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật   150
Công thôn 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
 
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
 
Kỹ thuật cơ - điện tử 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
 
2. Nhóm ngành: Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản thực phẩm   200
Công nghệ thực phẩm 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Công nghệ sau thu hoạch 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
3. Nhóm ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường   250
Quản lý đất đai 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
4. Nhóm ngành: Trồng trọt   350
Khoa học đất 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Nông học 1. Toán, Vật lý, Hóa học
 2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Bảo vệ thực vật 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Khoa học cây trồng 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
5. Nhóm ngành: Chăn nuôi - Thú y   350
Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi - Thú y) 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Thú y 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
6. Nhóm ngành: Thủy sản   250
Nuôi trồng thủy sản 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Quản lý nguồn lợi thủy sản 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
7. Nhóm ngành: Lâm nghiệp   300
Công nghệ chế biến lâm sản 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Lâm nghiệp 1.Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Lâm nghiệp đô thị 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Quản lý tài nguyên rừng 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
8. Nhóm ngành: Phát triển nông thôn   200
Khuyến nông (song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. Toán, Sinh học, Hóa học
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
Phát triển nông thôn 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. Toán, Sinh học, Hóa học
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
Đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy:   100
Khoa học cây trồng 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Chăn nuôi 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Nuôi trồng thủy sản 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Quản lý đất đai 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
 
Công thôn 1. Toán, Vật lý, Hóa học 
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
 
Các ngành đào tạo cao đẳng:    
Khoa học cây trồng 1. Toán, Vật lý, Hóa học 
2. Toán, Sinh học, Hóa học
40
Chăn nuôi 1. Toán, Vật lý, Hóa học 
2. Toán, Sinh học, Hóa học
60
Nuôi trồng thủy sản 1. Toán, Vật lý, Hóa học 
2. Toán, Sinh học, Hóa học
60
Quản lý đất đai 1. Toán, Vật lý, Hóa học 
2. Toán, Sinh học, Hóa học
60
Công thôn 1. Toán, Vật lý, Hóa học
 2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
30

Còn tại ĐH Lâm nghiệp, trường này dự kiến tuyển 3.400 chỉ tiêu trong năm 2015 dựa theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia.

Dưới đây là chỉ tiêu cụ thể từng ngành:
Cơ sở phía Bắc: 2.850 chỉ tiêu

Ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu
Kế toán D340301 A, A1, D1 250
Kinh tế D310101 A, A1, D1 50
Kinh tế Nông nghiệp D620115 A, A1, D1 50
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1 100
Quản lý đất đai D850103 A, A1, B, D1 300
Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(đào tạo bằng tiếng Anh) D850101 A, A1, B, D1 50
Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(đào tạo bằng tiếng Việt) D850101 A, A1, B, D1 200
Công nghệ sinh học D420201 A, A1, B, D1 120
Khoa học môi trường D440301 A, A1, B, D1 250
Lâm sinh D620205 A, A1, B, D1 150
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D620211 A, A1, B, D1 300
Khuyến nông D620102 A, A1, B, D1 50
Lâm nghiệp D620201 A, A1, B, D1 100
Lâm nghiệp đô thị D620202 A, A1, B, D1 100
Thiết kế nội thất D210405 A, A1, D1 100
Kiến trúc cảnh quan D580110 A, A1, D1 80
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) D480104 A, A1, D1 50
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 A, A1, D1 250
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) D520103 A, A1, D1 50
Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) D510210 A, A1, D1 50
Công nghệ vật liệu D515402 A, A1, B, D1 50
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) D540301 A, A1, B, D1 100
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 A, A1, D1 50

(*) Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên: đào tạo bằng tiếng Anh với sự tham gia của Đại học tổng hợp Colorado – Hoa Kỳ, hỗ trợ SV học tiếng Anh trong 6 - 12 tháng đầu, học phí 1.500.000 đồng/tháng, học bổng 1.000.000đồng/ tháng cho sinh viên khá, giỏi.

Cơ sở phía Nam (Đồng Nai): tuyển 550 chỉ tiêu gồm:

Ngành đào tạo hệ ĐH Mã ngành Khối Chỉ tiêu
Kế toán D340301 A, A1, D1 50
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1 50
Quản lý đất đai D850103 A, A1, B, D1 50
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) D540301 A, A1, B, D1 50
Khoa học môi trường D440301 A, A1, B, D1 50
Lâm sinh D620205 A, A1, B, D1 50
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D620211 A, A1, B, D1 50
Thiết kế nội thất D210405 A, A1, D1 50
Kiến trúc cảnh quan D580110 A, A1, D1 50
Công nghệ sinh học D420201 A, A1, B, D1 50
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 A, A1, D1 50

Ngành đào tạo hệ CĐ: 210 chỉ tiêu:

Ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu
Kế toán C340301 A, A1, D1 20
Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1 20
Quản lý đất đai C850103 A, A1, B, D1 30
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) C540301 A, A1, B, D1 20
Khoa học môi trường C440301 A, A1, B, D1 30
Lâm sinh C620205 A, A1, B, D1 20
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) C620211 A, A1, B, D1 30
Thiết kế nội thất C210405 A, A1, D1 20
Kiến trúc cảnh quan C580110 A, A1, D1 20
 
Theo 24h.com.vn
 
 
 

Tin cùng chuyên mục
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM công bố chỉ tiêu từng ngành (15/04/2015)
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM công bố chỉ tiêu từng ngành
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM công bố chỉ tiêu từng ngành
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM đã công bố chỉ tiêu cụ thể từng ngành của trường năm 2015....
Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội tuyển sinh năm 2015 (13/04/2015)
Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội tuyển sinh năm 2015
Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội tuyển sinh năm 2015
GD&TĐ - Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội là trường cao đẳng công lập có nhiệm vụ đào tạo cử nhân công nghệ và cán bộ kỹ thuật có tay nghề cao phục vụ Thủ đô và cả nước....
Các trường đại học dần hé lộ chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh năm 2015 (09/02/2015)
Các trường đại học dần hé lộ chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh năm 2015
Các trường đại học dần hé lộ chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh năm 2015
Các trường đại học như Đại học Đà Nẵng, Đại học Ngân hàng Tp Hồ Chí Minh, Đại học Y dược Thái Bình... công bố chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh 2015....
Đại học Việt Đức (14/07/2014)
Đại học Việt Đức
Đại học Việt Đức
Đại học Việt Đức: Chi tiết thông tin tuyển sinh vào trường và thông tin giới thiệu đầy đủ Đại học Việt Đức; tham khảo chi tiết các chuyên ngành có đào tạo tại trường
...
Đại học Văn Lang (14/07/2014)
Đại học Văn Lang
Đại học Văn Lang
Đại học Văn Lang: Tham khảo thông tin tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, tỉ lệ chọi, điểm thi và điểm chuẩn ĐH Văn Lang các năm gần đây..Chi tiết các chuyên ngành đào tạo tại trường
...
Đại học Sân khấu Điện Ảnh Tp.HCM (14/07/2014)
Đại học Sân khấu Điện Ảnh Tp.HCM
Đại học Sân khấu Điện Ảnh Tp.HCM
Đại học Sân khấu Điện Ảnh Tp.HCM: chi tiết thông tin trường Đại học Sân khấu Điện Ảnh Tp.HCM; Tham khảo các thông tin tuyển sinh về trường qua các năm...
Kênh thông tin giáo dục is completely powered by the Đông Đô CTM.
E21, Ngõ 68, Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại:
04. 3784. 2404 - 04. 3785 8254